mainstay

Không tìm thấy từ "mainstay"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : (Hàng hải) Dây néo cột buồm chính : Trong ngành hàng hải, "mainstay" là một sợi dây cáp hoặc dây thừng chắc chắn dùng để giữ vững và chống đỡ cột buồm chính của một con tàu. (Nghĩa bóng) Chỗ dựa chính, rường cột, trụ cột : Đây là nghĩa phổ biến nhất, dùng để chỉ một người, một vật, hoặc một yếu tố quan trọng nhất, đóng vai trò nòng cốt, cung cấp sự hỗ trợ, ổn định và là ngu...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A primary source of support or stability : A person or thing that is the most important part of something, providing essential strength and continuity. A chief support : A principal pillar or backbone of an organization, system, or community. Examples of Usage Noun : Agriculture is the mainstay of the country's economy. For decades, she has been the mainstay of the local theat...

See full definition →