maintenue

Không tìm thấy từ "maintenue"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự xác nhận quyền sở hữu : Hành động hoặc quá trình chính thức công nhận và củng cố quyền sở hữu đối với một tài sản hoặc quyền lợi nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La maintenue de ses droits de propriété a été obtenue après un long procès. (Việc xác nhận quyền sở hữu của anh ấy đã đạt được sau một phiên tòa dài.) Ce document officiel assure la maintenue...

See full definition →