Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
make
/meik/

danh từ
  • hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người)
  • sự chế nhạo
    • Vietnamese make
      chế tạo ở Việt Nam
    • is this your own make?
      cái này có phải tự anh làm lấy không?
  • (điện học) công tắc, cái ngắt điện
IDIOMS
  • to be on the make
    • (thông tục) thích làm giàu
    • đang tăng, đang tiến
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đang tìm người để ăn nằm với

ngoại động từ
  • làm, chế tạo
    • to make bread
      làm bánh
    • to make verse
      làm thơ
    • made in Vietnamese
      chế tạo ở Việt Nam
    • made of ivory
      làm bằng ngà
  • sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị
    • to make the bed
      dọn giường
    • to make tea
      pha trà
  • kiếm được, thu
    • to make money
      kiếm tiền
    • to make a profit
      kiếm lãi
    • to make good marks at school
      được điểm tốt ở trường
  • làm, gây ra
    • to make a noise
      làm ồn
  • làm, thực hiện, thi hành
    • to make one's bow
      cúi đầu chào
    • to make a journey
      làm một cuộc hành trình
  • khiến cho, làm cho
    • to make somebody happy
      làm cho ai sung sướng
  • bắt, bắt buộc
    • make him repeat it
      bắt hắn ta phải nhắc đi nhắc lại điều đó
  • phong, bổ nhiệm, lập, tôn
    • they wanted to make him president
      họ muốn tôn ông ta lên làm chủ tịch
  • ước lượng, đánh giá, định giá, kết luận
    • to make the distance at 10 miles
      ước lượng quâng đường ấy độ 10 dặm
  • đến; tới; (hàng hải) trông thấy
    • to make the land
      trông thấy đất liền
    • the train leaves at 7.35, can we make it?
      xe lửa khởi hành vào hồi 7 giờ 35, không biết chúng tôi có thể đến kịp không?
  • hoàn thành, đạt được, làm được, đi được
    • to make 30 kilometers an hour
      đi được 30 kilômét một giờ
  • thành, là, bằng
    • two and two make four
      hai cộng với hai là bốn
  • trở thành, trở nên
    • if you work hard you will make a good teacher
      nếu anh làm việc chăm chỉ, anh sẽ trở nên một giáo viên tốt
  • nghĩ, hiểu
    • I do not know what to make of it
      tôi không biết nghĩ về điều đó ra sao
    • I could not make head or tail of it
      tôi chẳng hiểu được đầu đuôi câu chuyện ra sao

nội động từ
  • đi, tiến (về phía)
    • to make for the door
      đi ra cửa
  • lên, xuống (thuỷ triều)
    • the tide is making
      nước thuỷ triều đang lên
  • làm, ra ý, ra vẻ
  • sửa soạn, chuẩn bị
IDIOMS
  • to make after
    • (từ cổ,nghĩa cổ) theo đuổi, đeo đuổi
  • to make against
    • bất lợi, có hại cho
  • to make away
    • vội vàng ra đi
  • to make away with
    • huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử
    • lãng phí, phung phí
    • xoáy, ăn cắp
  • to make back off
    • trở lại một nơi nào...
  • to make off
    • đi mất, chuồn, cuốn gói
  • to make off with
    • xoáy, ăn cắp
  • to make out
    • đặt, dựng lên, lập
      • ro make out a plan
        đặt kế hoạch
      • to make out a list
        lập một danh sách
      • to make out a cheque
        viết một tờ séc
    • xác minh, chứng minh
    • hiểu, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa, đọc được
      • I cannot make out what he has wirtten
        tôi không thể đọc được những điều hắn ta viết
    • phân biệt, nhìn thấy, nhận ra
      • to make out a figure in the distance
        nhìn thấy một bóng người đằng xa
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn biến, tiến triển
      • how are things making out?
        sự việc diễn biến ra sao?
  • to make over
    • chuyển, nhượng, giao, để lại
      • to make over one's all property to someone
        để lại tất cả của cải cho ai
    • sửa lại (cái gì)
  • to make up
    • làm thành, cấu thành, gộp thành, hợp lại, gói ghém, thu vén
      • to make all things up into a bundle
        gói ghém tất cả lại thành một bó
    • lập, dựng
      • to make up a list
        lập một danh sách
    • bịa, bịa đặt
      • it's all a made up story
        đó là một câu chuyện hoàn toàn bịa đặt
    • hoá trang
      • to make up an actor
        hoá trang cho một diễn viên
    • thu xếp, dàn xếp, dàn hoà
      • the two friends have had a quarrel, but they will soon make it up
        hai người bạn xích mích với nhau, nhưng rồi họ sẽ dàn hoà ngay thôi
    • đền bù, bồi thường
      • to make some damage up to somebody
        bồi thường thiệt hại cho ai
    • bổ khuyết, bù, bù đắp
  • to make with
    • (từ lóng) sử dụng
  • to make amends for something
    • (xem) amends
  • to make as if
  • to make as though
    • làm như thể, hành động như thể
  • to make beleive
    • (xem) beleive
  • to make bold to
    • (xem) bold
  • to make both ends meet
    • (xem) meet
  • to make free with
    • tiếp đãi tự nhiên không khách sáo
  • to make friends with
    • (xem) friend
  • to make fun of
  • to make game of
    • đùa cợt, chế nhạo, giễu
  • to make good
    • (xem) good
  • make haste!
    • (xem) haste
  • to make a hash of job
    • (xem) hash
  • to make hay while the sun shines
    • (xem) hay
  • to make head
    • (xem) head
  • to make head against
    • (xem) head
  • to make headway
    • (xem) headway
  • to make oneself at home
    • tự nhiên như ở nhà, không khách sáo
  • to make love to someone
    • (xem) love
  • to make little (light, nothing) of
    • coi thường, coi rẻ, không chú ý đên, không quan tâm đến
  • to make much of
    • (xem) much
  • to make the most of
    • (xem) most
  • to make mountains of molehills
    • (xem) molehill
  • to make one's mark
    • (xem) makr
  • to make merry
    • (xem) merry
  • to make one's mouth water
    • (xem) water
  • to make of mar
    • (xem) mar
  • to make ready
    • chuẩn bị sãn sàng
  • to make room (place) for
    • nhường chổ cho
  • to make sail
    • gương buồm, căng buồm
  • to make oneself scarce
    • lẩn đi, trốn đi
  • to make [a] shift to
    • (xem) shift
  • to make terms with
    • (xem) term
  • to make too much ado about nothing
    • chẳng có chuyện gì cũng làm rối lên
  • to make a tool of someone
    • (xem) tool
  • to make up one's mind
    • (xem) mind
  • to make up for lost time
    • (xem) time
  • to make war on
    • (xem) war
  • to make water
    • (xem) water
  • to make way
    • (xem) way
  • to make way for
    • (xem) way
Related words




Search for make in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt