make

Không tìm thấy từ "make"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Làm, chế tạo, tạo ra : Hành động sản xuất, xây dựng hoặc tạo ra một thứ gì đó mới từ các nguyên liệu, ý tưởng hoặc thành phần. Khiến cho, làm cho : Gây ra một trạng thái, cảm xúc hoặc hành động ở người khác hoặc sự vật. Kiếm được, thu được : Đạt được hoặc kiếm được tiền bạc, lợi nhuận hoặc thành công. Thực hiện, tiến hành : Thực hiện một hành động hoặc hoạt động cụ thể. Trở...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A recognizable kind or brand : "Make" can refer to the specific type or brand of a manufactured product, especially vehicles. The act of mixing cards haphazardly : In card games, "make" refers to the act of shuffling or mixing the deck. Verb : To create, construct, or produce : The most common meaning, involving bringing something into existence by combining materials or throu...

See full definition →