Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
making
/'meikiɳ/

danh từ
  • sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo
  • sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công
    • military services can be the making of him
      nghĩa vụ trong quân đội có thể là nguyên nhân cho anh ta lớn lên
  • (số nhiều) đức tính, tài năng; yếu tố
    • to have the makings of a great writer
      có những yếu tố để trở thành một nhà văn lớn
  • (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu
  • mẻ, số lượng làm ra
IDIOMS
  • in the making
    • đang hình thành, đang nảy nở, đang phát triển
      • a poet in the making
        một nhà thơ tài năng đang nảy nở
Related words




Search for making in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt