making

Không tìm thấy từ "making"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự làm, sự chế tạo : Hành động tạo ra hoặc sản xuất một thứ gì đó. Sự hình thành, sự phát triển : Quá trình dẫn đến sự tồn tại, tiến bộ hoặc thành công của một người hay vật. (Số nhiều: makings) Những yếu tố cần thiết, những phẩm chất tiềm năng : Các thành phần, nguyên liệu hoặc đức tính cần có để tạo nên hoặc phát triển thành một thứ gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa sự...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : (usually plural) The components, materials, or qualities needed for making or doing something. This refers to the essential elements or ingredients required to create something or to develop a particular quality. The act or process of forming, causing, or producing something. This refers to the action that results in something coming into existence. The means of gaining succes...

See full definition →