maléfice

Học thuật
Thân thiện
maléfice

Une sorcière jette un maléfice sur une pomme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bùa yểm, bùa bả: Một hành động hoặc lời nói tính chất phù phép, ma thuật, thường với ý định gây hại hoặc kiểm soát người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La sorcière a jeté un maléfice sur le village. (Mụ phù thủy đã yểm bùa lên ngôi làng.)
    • Il est persuadé d'être victime d'un maléfice. (Anh ta tin chắc mìnhnạn nhân của một bùa yểm.)
    • Rompre un maléfice est souvent difficile. (Giải một bùa yểm thường rất khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être sous l'emprise d'un maléfice": bị khống chế bởi một bùa yểm, bị bùa mê.
    • Le prince semblait être sous l'emprise d'un maléfice. (Hoàng tử dường như đang bị khống chế bởi một bùa yểm.)
  • "Lever un maléfice": giải bùa, phá bùa.
    • Le sage a réussi à lever le maléfice. (Vị hiền triết đã thành công trong việc giải bùa.)
Biến thể từ liên quan
  • Maléfique (tính từ): tính chất độc ác, gây hại; thuộc về ma thuật hắc ám.
    • Un pouvoir maléfique. (Một quyền năng hắc ám.)
    • Un rire maléfique. (Một nụ cười độc ác.)
  • Envoûtement (danh từ giống đực): bùa mê, sự mê hoặc (thường có nghĩa rộng hơn có thể không chỉ mang ý xấu).
Từ đồng nghĩa
  • Sortilège: bùa phép, câu thần chú (thường dùng chung cho cả bùa lành bùa dữ).
  • Envoûtement: bùa mê, sự mê hoặc.
  • Jettatura (từ ít dùng, gốc Ý): bùa yểm, ánh mắt độc địa.
Thành ngữ liên quan
  • Jeter un maléfice (sur quelqu'un) : yểm bùa, bỏ bùa (vào ai đó).
    • La légende dit qu'elle a jeté un maléfice sur ses ennemis. (Truyền thuyết kể rằng ta đã yểm bùa vào kẻ thù của mình.)
maléfice

Une sorcière jette un maléfice sur une pomme.

danh từ giống đực
  1. bùa yểm, bùa bả
    • Jeter un maléfice
      bỏ bùa

Từ gần giống