malaise
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cảm giác khó chịu, bất an chung chung : Một trạng thái cảm thấy không khỏe, không thoải mái, hoặc không hài lòng, thường không rõ nguyên nhân cụ thể. Tình trạng uể oải, bệnh không rõ rệt : Cảm giác mệt mỏi, thiếu sinh lực hoặc có dấu hiệu ốm nhẹ mà không xác định được bệnh. Tâm trạng phiền muộn, bất ổn : Một cảm giác bất an, lo lắng hoặc không hài lòng về một tình huống xã...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cảm giác khó chịu, bứt rứt, không thoải mái : Một trạng thái cảm xúc hoặc thể chất chung chung, không rõ nguyên nhân cụ thể, thường là cảm giác không khỏe, mệt mỏi hoặc lo lắng. Tình trạng bất ổn, sự bất an : Dùng để chỉ một tình trạng xã hội, chính trị hoặc kinh tế không ổn định, có dấu hiệu của sự lo ngại hoặc bất mãn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a ressenti un ma...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A general feeling of physical discomfort, illness, or uneasiness, often marking the onset of a disease. It is a non-specific feeling of being unwell or out of sorts. 2. A vague sense of mental or emotional unease, dissatisfaction, or lethargy regarding a situation or state of affairs. It describes a general feeling that something is wrong, without a clear, single cause. Usa...
See full definition →