malaisé

Không tìm thấy từ "malaisé"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không dễ, khó khăn : Dùng để mô tả một việc gì đó phức tạp, đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc kỹ năng để thực hiện. Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Une tâche malaisée. (Một nhiệm vụ khó khăn.) La résolution de ce problème est malaisée. (Việc giải quyết vấn đề này thật khó khăn.) Il trouve malaisé d'exprimer ses sentiments....

See full definition →