malveillant

Không tìm thấy từ "malveillant"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Xấu bụng, có ác tâm, có ác ý : Dùng để miêu tả một người có ý định hoặc bản chất muốn gây hại, làm điều xấu cho người khác, hoặc thích nhìn thấy người khác gặp rắc rối. Độc hại, thâm độc : Có thể dùng để miêu tả những lời nói, hành động hoặc thái độ mang tính chất hãm hại, gây chia rẽ hoặc bôi nhọ. Ví dụ sử dụng Tính từ : Il a été victime de rumeurs malveillantes . (Anh ấy...

See full definition →