manipulation

Không tìm thấy từ "manipulation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự thao tác, sự vận hành bằng tay hoặc bằng máy móc : Hành động điều khiển, xử lý hoặc sử dụng một thứ gì đó một cách khéo léo, thường bằng tay hoặc thông qua các công cụ cơ học. Sự thao túng, sự lôi kéo : Hành động kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến một người hoặc tình huống một cách không trung thực hoặc vì lợi ích cá nhân. Ví dụ sử dụng Danh từ (Nghĩa thao tác) : The manipulat...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự điều khiển bằng tay, sự thao tác : Hành động sử dụng bàn tay để điều khiển, xử lý hoặc vận hành một vật gì đó một cách khéo léo. Trò ảo thuật bằng tay : Kỹ thuật sử dụng đôi tay một cách nhanh nhẹn và khéo léo để tạo ra các ảo giác, thường trong các màn trình diễn ảo thuật. (Nghĩa bóng) Mưu mô, trò gian xảo : Hành động kiểm soát, ảnh hưởng hoặc lừa dối một ngườ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The skillful handling, controlling, or using of something, often with the hands or by mechanical means : This meaning focuses on the physical act of operating or moving something with dexterity. The action of controlling or influencing a person or situation in a clever, skillful, or often unfair way : This meaning refers to exerting influence, often shrewdly or deceptively, to...

See full definition →