manly

Không tìm thấy từ "manly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm : Chỉ những phẩm chất được xã hội truyền thống coi là đặc trưng của nam giới, như sự dũng cảm, kiên cường và mạnh mẽ. Có vẻ ngoài đàn ông : Dùng để miêu tả ngoại hình hoặc cử chỉ mang đặc điểm nam tính. Hợp với đàn ông : Chỉ những đồ vật, hoạt động hoặc hành vi được cho là phù hợp với nam giới. Ví dụ sử dụng Tính từ : He show...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having qualities traditionally associated with men : Possessing characteristics like strength, courage, fortitude, and resolve, considered typical or admirable in a man. Suitable for or characteristic of a man : Appropriate to the male sex; not feminine or childish. Adverb (Archaic): In a manly manner : With the strength, courage, or resolve characteristic of a man. Examp...

See full definition →