manner
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cách thức, lối, kiểu : Chỉ phương pháp hoặc phong cách mà một việc gì đó được thực hiện. Thái độ, cử chỉ, dáng vẻ : Chỉ cách biểu hiện ra bên ngoài, phong thái hoặc hành vi của một người. Phép lịch sự, cách cư xử (số nhiều: manners) : Chỉ các quy tắc ứng xử xã hội được coi là lịch sự, văn minh. Phong tục, tập quán (số nhiều: manners) : Chỉ những thói quen hoặc tập quán phổ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A way in which something is done or happens : Refers to the method, style, or characteristic mode of action, operation, or occurrence. 2. A person's outward bearing or way of behaving toward others : Refers to a person's demeanor, comportment, or social conduct. 3. (plural: manners) The socially acceptable ways of behaving in a society; etiquette : Refers to the prevailing...
See full definition →