mansion
Words Mentioning "mansion"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Biệt thự lớn, dinh thự : Một ngôi nhà rất lớn và thường rất đẹp, sang trọng, thường thuộc sở hữu của một người giàu có hoặc quyền quý. Lâu đài (trong một số ngữ cảnh) : Một tòa nhà lớn và đồ sộ, có thể mang tính chất lịch sử. Ví dụ sử dụng Danh từ : The billionaire owns a beautiful mansion in the countryside. (Tỷ phú sở hữu một dinh thự đẹp ở vùng nông thôn.) They filmed th...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Sử học) Trạm nghỉ : Trong thời cổ La Mã, đây là một trạm dừng chân hoặc nơi nghỉ ngơi dọc theo các con đường lớn. (Sử học, Sân khấu) Cảnh : Trong sân khấu thời Trung đại, đây là một cấu trúc sân khấu đại diện cho một địa điểm cụ thể (như lâu đài, thành phố) trong một vở kịch. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Les voyageurs s'arrêtèrent à une mansion romaine. (Nhữ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A large and stately house : A mansion is a very large, impressive, and often expensive house, typically associated with wealth and status. 2. (Astrology) One of 12 equal divisions of the zodiac : In astrology, a mansion is one of the 12 equal sections into which the zodiac is divided. Usage Examples Noun (Large House) : The old mansion on the hill has over thirty rooms and...
See full definition →