manufacture
Words Mentioning "manufacture"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự chế tạo, sự sản xuất (hàng hóa) : Chỉ quá trình tạo ra sản phẩm, đặc biệt với số lượng lớn bằng máy móc trong nhà máy. Ngành công nghiệp chế tạo : Chỉ một ngành công nghiệp cụ thể liên quan đến việc sản xuất hàng hóa. Động từ : Chế tạo, sản xuất (hàng hóa) : Hành động dùng máy móc và lao động để tạo ra sản phẩm từ nguyên vật liệu thô. Bịa đặt, dựng lên (một câu chuyện, l...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Xưởng chế tạo, nhà máy : Một cơ sở hoặc nhà máy nơi hàng hóa được sản xuất, đặc biệt bằng máy móc. (Từ cũ) Sự chế biến (công nghiệp) : Hành động chế tạo hoặc sản xuất hàng hóa, thường với quy mô công nghiệp. (Sử học) Công trường thủ công : Một xưởng sản xuất thời kỳ trước Cách mạng Công nghiệp, nơi các thợ thủ công làm việc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Cette...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The process of making goods on a large scale using machinery : "manufacture" refers to the industrial production of products, typically from raw materials. A manufactured product or the manufacturing industry : It can also refer to the goods produced or the sector of industry involved in production. Verb : To make or produce goods on a large scale using machinery : The primary...
See full definition →