married
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đã kết hôn, có gia đình : Trạng thái của một người đã thực hiện nghi lễ hôn nhân hợp pháp và đang sống trong mối quan hệ vợ chồng. Thuộc về hôn nhân, liên quan đến đời sống vợ chồng : Miêu tả những khía cạnh, đặc điểm gắn liền với quan hệ hôn nhân. Danh từ (ít phổ biến hơn): Người đã lập gia đình : Dùng để chỉ một người (thường ở dạng số nhiều) đang trong tình trạng hôn nhâ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Legally united in marriage : Describes a person who has a spouse through a formal, legal, or recognized social union. Characteristic of or relating to marriage : Pertaining to the state, condition, or relationship of being married. Noun : A married person : An individual who is in the state of marriage. Often used in the plural ("marrieds") to refer to married people as a...
See full definition →