massacre

Không tìm thấy từ "massacre"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự tàn sát, cuộc thảm sát : Hành động giết hại một số lượng lớn người, đặc biệt là những người không có khả năng tự vệ hoặc một cách tàn bạo, dã man. Sự giết chóc hàng loạt : Việc tiêu diệt nhiều người cùng một lúc, thường trong một bối cảnh bạo lực tập thể. Ngoại động từ : Tàn sát, thảm sát : Hành động giết chết một số lượng lớn người một cách tàn bạo và thường là vô cớ. G...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cuộc tàn sát, sự tàn phá : Hành động giết hại một số lượng lớn người, thường là một cách tàn bạo và không phân biệt. Sự phá, sự đập phá : Hành động phá hủy một thứ gì đó một cách dữ dội. Sự thực hiện tồi, sự biểu diễn tồi (một vở kịch) : Cách trình diễn một tác phẩm sân khấu rất kém. Bộ gạc hươu liền xương trán : Một thuật ngữ trong săn bắn chỉ bộ gạc của hươu, na...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The savage and excessive killing of many people : An act of mass killing, typically of a large number of defenseless or unresisting people, often in a brutal or indiscriminate manner. Verb : To kill a large number of people indiscriminately : To slaughter a multitude of people, often in a cruel and unrestrained way. Usage Examples Noun : The history books describe the event as...

See full definition →