matière

Học thuật
Thân thiện
matière

La matière peut exister sous trois états : solide, liquide et gazeux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vật chất: Chất cấu tạo nên mọi vật thể hữu hình trong vũ trụ, khối lượng chiếm không gian.
    • Chất: Thành phần cấu tạo cụ thể của một vật.
    • Chất liệu: Vật liệu dùng để chế tạo, sản xuất hoặc sáng tạo ra một vật phẩm.
    • Đề tài; vấn đề: Chủ đề, lĩnh vực được bàn luận, nghiên cứu hoặc xem xét.
    • Môn học; môn thi: Một lĩnh vực kiến thức được giảng dạy hoặc kiểm tra riêng biệt trong hệ thống giáo dục.
Ví dụ sử dụng
  • Vật chất:

    • La structure de la matière est complexe. (Cấu trúc của vật chất rất phức tạp.)
    • Il s'attache trop à la matière. (Anh ấy quá ham chuộng vật chất.)
  • Chất:

    • Cette matière grasse est bonne pour la santé. (Chất béo này tốt cho sức khỏe.)
  • Chất liệu:

    • Le sculpteur a choisi une matière rare pour son œuvre. (Nhà điêu khắc đã chọn một chất liệu hiếm cho tác phẩm của mình.)
  • Đề tài; vấn đề:

    • Je suis incompétent en la matière. (Tôi bất tài về vấn đề đó.)
    • Approfondir une matière demande du temps. (Đào sâu một đề tài đòi hỏi thời gian.)
  • Môn học; môn thi:

    • Les mathématiques sont ma matière préférée. (Toán họcmôn học yêu thích của tôi.)
    • La matière d'écrit est difficile. (Môn thi viết rất khó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En matière de / En matière (Giới từ): Về mặt, trong lĩnh vực.

    • En matière poétique, il est un expert. (Về mặt thơ ca, ông ấymột chuyên gia.)
    • Il est compétent en matière d'art. (Anh ấy năng lực về mặt nghệ thuật.)
  • Entrée en matière (Cụm danh từ): Phần mở đầu, phần dẫn nhập vào một bài viết, bài nói.

    • Son entrée en matière était captivante. (Phần mở đầu bài nói của anh ấy rất lôi cuốn.)
  • Matière à (Cụm từ): Lý do để, cớ để (làm gì đó).

    • Ce livre est une matière à réflexion. (Cuốn sách nàymột lý do để suy nghĩ.)
Biến thể từ liên quan
  • Matière première (Cụm danh từ): Nguyên liệu thô.

    • Le pétrole est une matière première essentielle. (Dầu mỏmột nguyên liệu thô thiết yếu.)
  • Matière grise (Cụm danh từ): Chất xám (nghĩa đen chỉ não; nghĩa bóng chỉ trí tuệ).

    • Il faut utiliser sa matière grise pour résoudre ce problème. (Phải sử dụng chất xám của mình để giải quyết vấn đề này.)
  • Matière imposable (Cụm danh từ): Đối tượng đánh thuế.

  • Matière fécale (Cụm danh từ): Chất thải, phân. (Xem thêm: fécal)
Từ đồng nghĩa
  • Substance: Chất, vật chất.
  • Sujet: Chủ đề, đề tài.
  • Discipline: Môn học, ngành học.
  • Thème: Đề tài, chủ đề.
Cụm từ cố định
  • Être fort en la matière: Giỏi, mạnh về lĩnh vực đó.
  • Traiter une matière: Xử lý, bàn về một vấn đề.
  • Donner matière à penser: Cho cái để suy nghĩ, gợi ý cho người ta suy nghĩ.
matière

La matière peut exister sous trois états : solide, liquide et gazeux.

danh từ giống cái
  1. vật chất
    • Structure de la matière
      cấu trúc của vật chất
    • Les états de la matière
      các thể vật chất
    • S'attacher à la matière
      ham chuộng vật chất
  2. chất
    • Matière grasse
      chất béo
  3. chất liệu
    • Matière d'une statue
      chất liệu bức tượng
  4. đề tài; vấn đề
    • Approfondir une matière
      đào sâu một đề tài
    • Je suis incompétent en la matière
      tôi bất tài về vấn đề đó
  5. môn học; môn thi
    • Matière d'écrit
      môn thi viết
    • en matière; en matière de
      về mặt
    • En matière poétique
      về mặt thơ
    • En matière d'art
      về mặt nghệ thuật
    • entrée en matière
      phần vào bài, phần nhập đề
    • matière à
      lý do để, cớ để
    • Matière à réflexion
      lý do để suy nghĩ
    • matière fécale
      xem fécal
    • matière grise
      chất xám
    • matière imposable
      đối tượng đánh thuế
    • matières premières
      nguyên liệu