matou
Không tìm thấy từ "matou"
Từ gần giống
Words Containing "matou"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Mèo đực : Từ chỉ một con mèo thuộc giống đực, trái nghĩa với "mèo cái" (chatte). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le matou du voisin chasse souvent les oiseaux. (Con mèo đực của nhà hàng xóm thường xuyên săn chim.) Ce gros matou noir est très affectueux. (Con mèo đực to lớn màu đen này rất quấn người.) Un matou errant s'est installé dans notre jardin. (Một con mè...
See full definition →