maximum
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Giá trị cao nhất, mức tối đa, cực điểm : Chỉ số lượng, mức độ, hoặc giá trị lớn nhất có thể đạt được hoặc được cho phép trong một điều kiện nhất định. Điểm cực đại : Trong toán học, chỉ điểm cao nhất trên một đồ thị hoặc đường cong. Tính từ : Tối đa, cực đại : Dùng để mô tả mức cao nhất có thể, lớn nhất có thể, hoặc giới hạn trên cho phép. Ví dụ sử dụng Danh từ : The temper...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Mức tối đa, cực đại : Giá trị cao nhất có thể đạt được hoặc được phép trong một phạm vi, điều kiện nào đó. (Toán học) Cực đại : Trong toán học, đây là điểm có giá trị lớn nhất so với các điểm lân cận trên một đồ thị hoặc trong một hàm số. Tính từ (không đổi theo giống, số nhiều: maximums ): Tối đa, cực đại : Dùng để mô tả mức độ, số lượng, hoặc giá trị cao nhất có...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The greatest possible amount, degree, or quantity : The highest value or upper limit that something can reach or achieve. The highest point on a curve or graph : In mathematics, the point where a function's value is greater than at all nearby points, and the tangent changes from positive to negative. Adjective : As great, high, or intense as possible : Representing the upper l...
See full definition →