meek
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Hiền lành, nhu mì, ngoan ngoãn : Chỉ tính cách nhẹ nhàng, dễ bảo, không hung dữ hay gây gổ. Nhún nhường, khiêm tốn : Chỉ thái độ không tự đề cao, không kiêu ngạo. Quá dễ phục tùng, rụt rè : Có thể mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thiếu tinh thần hoặc can đảm, dễ bị người khác chi phối. Ví dụ sử dụng (Cô ấy có tính cách hiền lành và hiếm khi cao giọng.) (Anh ấy đưa ra một lời xin...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Showing mildness, gentleness, or a lack of assertiveness : Describes a person who is quiet, gentle, and easily imposed upon; not inclined to anger or resistance. Excessively submissive or compliant : Describes a person who shows too little spirit or courage; overly willing to yield to others. Humble in spirit or manner : Suggests a retiring, mild, or even cowed nature. Us...
See full definition →