meekly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Trạng từ : - Một cách hiền lành, nhu mì : "meekly" mô tả hành động được thực hiện với thái độ khiêm tốn, nhún nhường, không phản kháng hoặc chống đối. - Một cách phục tùng, yếu đuối : Nó cũng có thể chỉ cách cư xử thiếu tinh thần, dễ dàng chịu sự chi phối hoặc sai khiến của người khác. Ví dụ sử dụng (Anh ấy cúi đầu một cách hiền lành khi bị giáo viên khiển trách.) (Cô ấy cúi đầu phục...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adverb : 1. In a humble or modest manner : Showing a lack of pride or arrogance; with humility. 2. In a submissive, spiritless, or overly patient manner : Acting without resistance or assertiveness, often due to a lack of confidence or courage. Usage and Examples To describe humble action : She meekly accepted the criticism without argument. The servant meekly lowered his eyes when t...
See full definition →