mellification

Không tìm thấy từ "mellification"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự gây mật (do ong) : Quá trình ong tạo ra mật hoa. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La mellification est un processus naturel fascinant. (Sự gây mật là một quá trình tự nhiên đầy thú vị.) L'étude de la mellification permet de comprendre le travail des abeilles. (Việc nghiên cứu sự gây mật cho phép hiểu được công việc của loài ong.) Các cách sử dụng nâng cao "Pro...

See full definition →