Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
melt
/melt/

danh từ
  • sự nấu chảy; sự tan
  • kim loại nấu chảy
  • mẻ nấu kim loại

nội động từ
  • tan ra, chảy ra
    • ice melted
      băng tan
    • the fog melted away
      sương mù tan đi
  • (thông tục) chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi
    • I am melting with heat
      tôi nóng vãi mỡ ra
  • cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng
    • heart melts with pity
      lòng se lại vì thương xót, trái tim xúc động vì thương xót
  • nao núng, nhụt đi
    • resolution behins melting
      lòng quyết tâm bắt đầu nhụt đi

ngoại động từ
  • làm tan ra, làm chảy ra
    • to melt metals
      nấu chảy kim loại
  • làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng
    • pity melts one's heart
      niềm trắc ẩn làm se lòng lại
  • làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi
IDIOMS
  • to melt away
    • tan đi, tan biến đi
  • to melt down
    • nấu chảy
  • to melt into
    • hoà vào, tan vào, biến đổi dần thành
  • to melt into tear
    • khóc sướt mướt, nước mắt chan hoà
Related words




Search for melt in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt