menial
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thấp kém, tầm thường : Chỉ công việc đòi hỏi ít kỹ năng, thường là lao động chân tay hoặc phục vụ, và thường bị coi là không quan trọng hoặc không có địa vị. Khúm núm, quỵ lụy : Chỉ thái độ hoặc hành vi của một người hầu, thể hiện sự phục tùng quá mức. Danh từ : Người hầu, người ở, đầy tớ : Người làm các công việc phục vụ hoặc lao động giản đơn trong nhà. Ví dụ sử dụng Tính...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to or suitable for a servant; lowly and often repetitive : Describes work that is considered unskilled, humble, and sometimes degrading, often involving domestic chores or basic tasks. Servile; subservient : Can describe an attitude or behavior that is excessively submissive. Noun : A domestic servant; a person who does menial work : Refers to a person, historica...
See full definition →