mental
Words Mentioning "mental"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) tâm trí, trí óc : Liên quan đến các quá trình suy nghĩ, trí tuệ hoặc hoạt động của bộ não. (Thuộc về) tinh thần : Liên quan đến trạng thái cảm xúc hoặc tâm lý của một người. (Thuộc về) bệnh tâm thần : Liên quan đến các rối loạn hoặc bệnh lý của tâm trí. Ví dụ sử dụng Tính từ : She has excellent mental arithmetic skills. (Cô ấy có kỹ năng tính nhẩm trí óc xuất sắc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) trí tuệ, (thuộc) tinh thần : Liên quan đến hoạt động của trí óc, tư duy hoặc tâm lý, thay vì thể chất. Nhẩm : Được thực hiện trong đầu mà không cần nói ra hoặc viết ra. Ví dụ sử dụng Tính từ : La santé mentale est aussi importante que la santé physique. (Sức khỏe tinh thần cũng quan trọng như sức khỏe thể chất.) Il a une grande capacité mentale . (Anh ấy có năng lực...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Relating to the mind or intellectual processes : Pertaining to the cognitive functions of the brain, such as thinking, reasoning, and understanding. Relating to disorders of the mind : Concerning psychological or psychiatric conditions. Relating to the chin : (Archaic or specialized biological use) Pertaining to the chin or a chin-like anatomical structure. Usage The prim...
See full definition →