menu
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thực đơn : Một danh sách các món ăn và đồ uống có sẵn để lựa chọn tại một nhà hàng, quán ăn hoặc trong một bữa tiệc. Trình đơn (máy tính) : Trong lĩnh vực máy tính, "menu" chỉ một danh sách các lệnh hoặc tùy chọn được hiển thị trên màn hình để người dùng lựa chọn và thao tác. Ví dụ sử dụng Danh từ (thực đơn) : Could I see the menu, please? (Tôi có thể xem thực đơn được khôn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhỏ, vụn : Miêu tả kích thước nhỏ bé, được cắt hoặc chia thành từng phần rất nhỏ. Ít ỏi; vặt; lẻ : Miêu tả số lượng ít, không đáng kể, hoặc những thứ nhỏ nhặt, lặt vặt. Phó từ : Nhỏ, vụn : Một cách nhỏ, thành từng mảnh hoặc từng phần rất nhỏ. Danh từ giống đực : Thực đơn : Danh sách các món ăn được phục vụ trong một bữa ăn hoặc tại một nhà hàng. Bữa ăn : Chỉ chính bữa ăn, t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A list of dishes available at a restaurant or for a meal : A printed or digital list showing the food and drinks that can be ordered. (Computing) A list of options available to a computer user : A list of commands or functions displayed on a screen from which a user can make a selection. An agenda or list of things to do : A figurative use meaning a planned series of items or...
See full definition →