mesa
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Núi mặt bàn, cao nguyên bàn : Một dạng địa hình cao, bằng phẳng trên đỉnh với các sườn dốc đứng hoặc gần như dốc đứng, thường được tìm thấy ở các vùng khô cằn. Thuật ngữ này mô tả một ngọn núi có đỉnh phẳng trông giống như một chiếc bàn. Ví dụ sử dụng Danh từ : The ancient pueblo was built on top of the mesa. (Khu pueblo cổ đại được xây dựng trên đỉnh núi mặt bàn.) From the...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Địa chất, Địa lý) Cao nguyên bàn, núi mặt bàn : Một dạng địa hình cao, bằng phẳng ở đỉnh với các sườn dốc đứng, thường được tạo thành do xói mòn. Ví dụ sử dụng Danh từ : La mesa est un relief caractéristique des régions arides. (Mesa là một dạng địa hình đặc trưng của vùng khô cằn.) On peut observer de nombreuses mesas dans le désert du Colorado. (Người ta có thể...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A city in Arizona, USA : A city located just east of Phoenix, originally developed as a suburb. A flat-topped hill or mountain with steep sides : A geological formation, also known as a tableland, characterized by a flat top and steep cliffs. Examples Noun (Geographical Feature) : The ancient pueblo was built on top of the mesa. From the valley, the mesa looked like a giant ta...
See full definition →