met
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (Quá khứ và Quá khứ phân từ của 'meet') : Đã gặp, đã gặp gỡ : Hình thức quá khứ của động từ "meet", dùng để chỉ hành động gặp gỡ, tiếp xúc với ai đó hoặc điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ. Đã đáp ứng, đã thoả mãn : Chỉ việc đã thực hiện hoặc hoàn thành một yêu cầu, mong đợi nào đó. Đã trải qua, đã đương đầu : Diễn tả việc đã phải đối mặt hoặc trải qua một tình huống, thường...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (past tense and past participle of "meet") : To have come together by arrangement or chance : "met" describes the act of encountering someone or something, either planned or accidental, in the past. To have been introduced to someone for the first time : Used to indicate a past initial acquaintance. To have satisfied or fulfilled something : As in meeting expectations, demands,...
See full definition →