mica

Không tìm thấy từ "mica"

Từ gần giống

Words Mentioning "mica"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Khoáng vật học) : Một loại khoáng vật silicat : "Mica" là tên gọi chung cho một nhóm khoáng vật silicat có cấu trúc lớp, dễ tách thành các tấm mỏng, trong suốt và đàn hồi. Vật liệu cách điện : Do có khả năng chịu nhiệt và không dẫn điện tốt, mica thường được sử dụng làm vật liệu cách điện trong các thiết bị điện và điện tử. Ví dụ sử dụng Danh từ : The rock contained shiny fl...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Mica : Một loại khoáng vật silicat tự nhiên, có cấu trúc dạng tấm mỏng, dễ tách lớp, thường trong suốt hoặc có ánh. Nó có tính cách điện và chịu nhiệt tốt, được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le mica est un minéral résistant à la chaleur. (Mica là một loại khoáng vật chịu nhiệt.) On trouve du mica dans certaines roches gra...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A mineral : "mica" refers to any of a group of silicate minerals that form in flat, sheet-like crystals. These sheets can be easily split into very thin, flexible, and transparent layers. Mica is known for its excellent electrical insulation properties and heat resistance. Usage Noun : The rock contained shiny flakes of mica. Mica is commonly used as an insulator in electrical...

See full definition →