middle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vị trí, điểm hoặc phần ở giữa : Khoảng cách, không gian hoặc thời gian nằm cách đều hai điểm đầu và cuối. Phần giữa của cơ thể : Thường chỉ phần thắt lưng hoặc bụng. Tính từ : Ở vị trí giữa : Chỉ cái gì đó không phải đầu cũng không phải cuối, mà nằm ở trung tâm. Trung gian, trung dung : Thuộc về giai đoạn, địa vị hoặc tính chất ở giữa các thái cực. Ví dụ sử dụng Danh từ : F...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The point or position at an equal distance from the sides, edges, or ends of something; the center. It refers to the central part of a physical space, object, or period of time. The part of the human body around the stomach and waist. Often used informally to refer to the torso or waist area. Adjective : Being at an equal distance from the extremes; central. Describes somethin...
See full definition →