mild
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nhẹ, không nghiêm trọng : Dùng để mô tả thứ gì đó có mức độ, cường độ hoặc tác động thấp, không mạnh mẽ hoặc khắc nghiệt. Ôn hòa, dịu dàng : Dùng để mô tả tính cách, thái độ hiền lành, nhã nhặn, không nóng nảy hoặc thô bạo. Dịu, không gắt : Dùng để mô tả hương vị, mùi vị hoặc cảm giác dễ chịu, không quá mạnh, cay, đắng hoặc chua. Ấm áp, ôn hòa : Dùng để mô tả thời tiết, khí...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Gentle and not harsh, severe, or extreme : Describing something that is moderate in degree, effect, or force. Pleasant and temperate : Describing weather or climate that is not too hot, cold, or stormy. Gentle in nature, manner, or disposition : Describing a person who is kind, calm, and not easily angered. Not strong or sharp in flavor, smell, or effect : Describing food...
See full definition →