mimi

Không tìm thấy từ "mimi"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Ngôn ngữ nhi đồng) Con mèo : Từ dùng trong ngôn ngữ trẻ con hoặc khi nói chuyện với trẻ em để chỉ con mèo. (Thân mật) Em bé thân thương : Cách gọi trìu mến, thân mật dành cho một em bé hoặc một người nhỏ bé đáng yêu. Tính từ : Xinh xắn; dễ yêu : Dùng để miêu tả một người, một con vật hoặc một vật gì đó nhỏ nhắn, đáng yêu và dễ thương. Ví dụ sử dụng Danh từ giống...

See full definition →