mimic

Không tìm thấy từ "mimic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Bắt chước, nhại lại : Hành động sao chép cử chỉ, giọng nói, hành vi hoặc đặc điểm của một người, động vật hoặc vật nào đó, thường để gây cười hoặc châm biếm. Giả làm, mô phỏng : Hành động tạo ra hoặc có hình dáng, đặc tính giống hệt một thứ gì đó. Danh từ : Người có tài bắt chước : Người giỏi trong việc sao chép cử chỉ, giọng nói của người khác, thường là để giải trí....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To imitate or copy the speech, behavior, or appearance of someone or something, often in order to entertain or ridicule. To resemble closely; to simulate the function or appearance of something else. Noun : A person, especially a performer, who is skilled at imitating others. An animal or plant that exhibits mimicry by resembling another organism for protection or advantage. A...

See full definition →