mince
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thịt băm, thức ăn được băm/cắt nhỏ : Chỉ thịt hoặc các loại thức ăn khác đã được băm hoặc cắt thành những miếng rất nhỏ, thường dùng để nấu ăn. Ngoại động từ : Băm nhỏ, thái nhỏ, cắt nhỏ : Hành động dùng dao hoặc dụng cụ để cắt thức ăn (như thịt, rau củ) thành những miếng rất nhỏ, nhuyễn. Nói giảm nói tránh, nói một cách õng ẹo/uốn éo : Diễn đạt điều gì đó một cách quá cẩn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Mỏng : Chỉ độ dày rất ít, không dày. Mảnh, mảnh khảnh : Chỉ dáng người gầy và thanh. Ít ỏi, xoàng : Chỉ số lượng hoặc chất lượng thấp, không đáng kể. Phó từ : Một cách mỏng : Thực hiện một hành động (như sơn, cắt) thành những lớp hoặc miếng rất mỏng. Thán từ : Ủa!, Lạ chưa! : Từ dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, nghi ngờ hoặc phản đối nhẹ nhàng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Cette ét...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Finely chopped food, especially meat : "Mince" refers to food, most commonly meat, that has been cut or ground into very small pieces. Verb : To cut or chop into very small pieces : The primary action of cutting food, like meat, onions, or garlic, into tiny fragments. To walk or speak in an affectedly dainty or delicate manner : To move or talk with exaggerated, often effemina...
See full definition →