mincing
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Điệu bộ, màu mè, õng ẹo : Chỉ cách đi đứng, cử chỉ hoặc nói năng một cách cố ý làm ra vẻ tinh tế, nhẹ nhàng, kiểu cách một cách không tự nhiên, thường để tỏ ra thanh lịch hoặc tinh tế quá mức. Uốn éo : Diễn tả chuyển động, đặc biệt là cách đi, một cách ý tứ, nhún nhảy và thiếu tự nhiên. Ví dụ sử dụng Tính từ : He walked with a mincing gait. (Anh ta đi với dáng điệu õng ẹo.)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Affectedly dainty or refined : Describing a manner of speech, movement, or behavior that is overly delicate, precise, or elegant in an unnatural, exaggerated, and often effeminate way. It suggests a lack of naturalness and an attempt to appear more refined or genteel than one genuinely is. Usage The adjective mincing is used to describe a person's mannerisms, especially t...
See full definition →