mingy

Không tìm thấy từ "mingy"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (thông tục): Bủn xỉn, keo kiệt : Chỉ người không sẵn lòng chia sẻ hoặc tiêu tiền, thường một cách đáng khinh. Nhỏ mọn, bần tiện : Chỉ hành vi hoặc thái độ tỏ ra thiếu rộng lượng, hào phóng, chỉ quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt. Ví dụ sử dụng Tính từ : Don't be so mingy with the chocolates; share them with your friends. (Đừng có bủn xỉn với mấy viên sô-cô-la thế; hãy chia sẻ với...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Stingy, miserly, or ungenerous : Describes a person who is unwilling to spend money or give things away; characterized by a lack of generosity. Meager or paltry : Can describe something, especially an amount, that is disappointingly small or inadequate. Usage As an adjective describing a person's character or behavior : He was too mingy to buy a round of drinks for his fr...

See full definition →