minus
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Giới từ : Trừ : Dùng để chỉ phép toán trừ, biểu thị sự lấy đi một số lượng từ một số lượng khác. Thiếu, không có : (Thông tục) Biểu thị sự vắng mặt hoặc thiếu hụt một thứ gì đó. Tính từ : Âm : Dùng trong toán học và vật lý để chỉ số lượng nhỏ hơn 0 hoặc điện tích âm. Trừ : Liên quan đến phép trừ hoặc dấu trừ. Danh từ : Dấu trừ : Ký hiệu toán học (-) biểu thị phép trừ hoặc số âm. Số â...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Người thiểu năng trí tuệ, người kém thông minh : Từ lóng, cũ, có tính miệt thị, dùng để chỉ một người bị coi là có trí tuệ thấp hoặc năng lực tinh thần hạn chế. Kẻ ngốc nghếch, kẻ đần độn : Cách gọi khinh miệt đối với người hành xử một cách ngu ngốc hoặc thiếu hiểu biết. Lưu ý sử dụng Tính chất : Từ này () mang tính chất lóng (argot), cũ và rất miệt thị . Việc sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Preposition : Indicating subtraction : Used to show that one number is to be subtracted from another. Lacking or without : Used to indicate the absence or removal of something. Adjective : Less than zero; negative : Indicating a quantity below zero on a scale. Slightly lower in standard or quality : Often used in grading to indicate a score just below a letter grade. Involving disadv...
See full definition →