mire
Words Mentioning "mire"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bùn lầy, vũng bùn sâu : Chất lỏng đặc, dính, thường là hỗn hợp của đất và nước, rất khó di chuyển qua. Tình huống khó khăn, lúng túng hoặc ô nhục : Một hoàn cảnh phức tạp, rắc rối hoặc đáng xấu hổ mà khó thoát ra. Ngoại động từ : Làm vấy bùn, làm lấm bẩn : Làm cho ai đó hoặc vật gì bị dính bùn. Làm sa lầy, đẩy vào tình thế khó khăn : Khiến ai đó hoặc điều gì đó bị mắc kẹt t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Kỹ thuật) Cột ngắm : Một dụng cụ hoặc điểm chuẩn dùng để ngắm trong công tác đo đạc. Hình chỉnh máy : Trong kỹ thuật truyền hình, chỉ hình ảnh dùng để căn chỉnh máy. Nanh (lợn rừng) : Răng nanh dài và nhọn của con lợn rừng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les géomètres ont planté une mire pour prendre leurs mesures. (Các nhà trắc địa đã cắm một cột ngắm để thực hiện các...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A difficult or embarrassing situation that is hard to escape from : "Mire" can refer to a complex, troublesome, or degrading predicament. Deep, soft, wet mud or slush : "Mire" also refers to a stretch of swampy, waterlogged ground or thick, deep mud. Verb : To soil or dirty with mud or muck : The basic meaning, to cover or stain with wet dirt. To cause to get stuck, as if in m...
See full definition →