miser

Không tìm thấy từ "miser"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người keo kiệt, người bủn xỉn : Một người cực kỳ không muốn tiêu tiền hoặc tiết kiệm tiền một cách thái quá, thường sống trong điều kiện thiếu thốn để tích trữ của cải. Người hà tiện : Một người có tính cách tham lam và ích kỷ, chỉ tập trung vào việc tích lũy tiền bạc mà không muốn sử dụng nó, ngay cả cho những nhu cầu cơ bản của bản thân. Ví dụ sử dụng Danh từ : In the sto...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Động từ : Đặt cược, cá cược : Hành động đưa tiền vào một vụ cá cược với hy vọng thắng được nhiều tiền hơn. (Thân mật) Tin tưởng, đặt cược vào (một người, một điều gì đó) : Hành động dựa dẫm hoặc kỳ vọng vào sự thành công của ai đó hoặc điều gì đó. Ví dụ sử dụng Động từ : Il a décidé de miser 50 euros sur ce cheval. (Anh ấy quyết định đặt cược 50 euro vào con ngựa này.) Ne mise pas to...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A stingy hoarder of money and possessions (often living miserably) : A person who lives in poor conditions to avoid spending money, accumulating wealth but refusing to use it even for basic comforts or necessities. Usage The word "miser" is used to describe a person whose primary characteristic is extreme reluctance to spend money. It implies a level of stinginess that negativ...

See full definition →