mite

Không tìm thấy từ "mite"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Một phần rất nhỏ, một chút : Chỉ một lượng rất nhỏ, không đáng kể của một thứ gì đó. Vật nhỏ bé, sinh vật nhỏ : Dùng để chỉ một vật thể hoặc sinh vật có kích thước rất nhỏ, thường với sắc thái thương cảm. (Động vật học) Bét, ve : Tên gọi chung cho các loài động vật chân khớp nhỏ bé, thường sống ký sinh. Ví dụ sử dụng Chỉ một phần rất nhỏ : He offered a mite of help. (Anh ấy...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Con mạt bột, con nhậy : Một loại côn trùng nhỏ bé, thường sống trong bột mì, pho mát cũ hoặc các chất hữu cơ khác. Vật rất nhỏ, lượng rất nhỏ : (Nghĩa bóng, thông tục) Dùng để chỉ một thứ gì đó có kích thước hoặc số lượng cực kỳ nhỏ bé. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il y a des mites dans la vieille armoire. (Có con mạt bột trong cái tủ cũ.) Ajoutez une mite de...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A very small arachnid : A tiny creature, often a parasite, belonging to the class Arachnida, which can infest animals, plants, or stored food. A very small amount or portion : A slight but appreciable or detectable quantity of something. (Informal, often affectionate) A very small person or child : Used to refer to someone small, especially a child, often implying endearment o...

See full definition →