mitré

Học thuật
Thân thiện
mitré

L'abbé mitré bénit l'assistance lors de la cérémonie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được đội lễ: Mô tả một giáo sĩ, đặc biệtmột tu viện trưởng (abbé), người đặc quyền được đội nghi lễ ( mitre) như một biểu tượng của chức vụ thẩm quyền trong Giáo hội Công giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'abbé mitré présidait la cérémonie. (Vị tu viện trưởng được đội lễ đang chủ trì buổi lễ.)
    • Seuls certains dignitaires ecclésiastiques sont mitrés. (Chỉ một số chức sắc giáo hội nhất địnhđược đội lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh tôn giáo phẩm trật Giáo hội để chỉ địa vị hoặc nghi thức đặc biệt.
Biến thể từ liên quan
  • Mitre (danh từ giống cái): Chiếc lễ, một loại nghi lễ cao, nhọn hai đầu, được các giám mục một số tu viện trưởng đội.
  • Mitrer (ngoại động từ): Đội lễ cho ai; phong chức cho ai với đặc quyền được đội lễ.
Từ đồng nghĩa
  • Ayant droit à la mitre: quyền đội lễ. (Cụm từ mô tả)
  • Insigne de la mitre: Được mang biểu tượng lễ. (Cụm từ mô tả)
mitré

L'abbé mitré bénit l'assistance lors de la cérémonie.

tính từ
  1. được đội lễ
    • Abbé mitré
      tu viện trưởng được đội lễ