mix
Words Containing "mix"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hòa lẫn : Hành động kết hợp hai hoặc nhiều chất, thành phần, hoặc yếu tố khác nhau với nhau để tạo thành một hỗn hợp đồng nhất hoặc không đồng nhất. Giao thiệp, hòa nhập : Dùng để chỉ việc một người tương tác, gặp gỡ và hòa hợp với những người khác trong một nhóm hoặc môi trường xã hội. Danh từ : Sự pha trộn, hỗn hợp : Chỉ kết quả của việc trộn lẫn,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of combining two or more substances or things so that they become combined : The result of this action is often a uniform or blended whole. A mixture or blend of different elements : This can refer to physical substances, abstract concepts, or groups of people. A commercially prepared combination of ingredients : Often used for cooking or baking, requiring o...
See full definition →