mob

Không tìm thấy từ "mob"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đám đông hỗn loạn, đám đông côn đồ : Một nhóm người đông đúc, thường là hỗn tạp, có thể gây rối hoặc bạo lực. Băng nhóm tội phạm có tổ chức : Một nhóm người, đặc biệt là những kẻ tội phạm, hoạt động cùng nhau. (Thông tục) Đám đông, nhóm người : Một nhóm người nói chung, đôi khi mang sắc thái tiêu cực. Động từ : Tụ tập, vây quanh một cách đông đúc và hung hãn : Hành động của...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large, disorderly, and often aggressive crowd of people : A "mob" refers to a large group of people gathered together, typically in a chaotic, unruly, or potentially violent manner. A group of people associated in some way, often with negative connotations : Informally, "mob" can refer to any large group of people or things. Specifically, it can mean an organized group of cr...

See full definition →