mobile
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Di động, có thể di chuyển dễ dàng : Chỉ những thứ không cố định, có thể di chuyển từ nơi này sang nơi khác. Linh hoạt, dễ thay đổi : Dùng để mô tả thứ gì đó có thể thay đổi nhanh chóng, đặc biệt là biểu cảm hoặc tình trạng. Có phương tiện đi lại : Có khả năng di chuyển vì có sẵn phương tiện giao thông. Danh từ : Điện thoại di động : Thiết bị liên lạc không dây, có thể mang...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chuyển động, di động, lưu động, cơ động : Chỉ những gì có thể di chuyển hoặc được di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không cố định. Linh hoạt, hay thay đổi : Dùng để mô tả một cái gì đó dễ thay đổi, không ổn định, hoặc một người có biểu cảm, tâm trạng thay đổi nhanh chóng. Danh từ giống đực : Vật chuyển động; động tử : Một vật thể có khả năng chuyển động. Động cơ (nghĩa bó...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Capable of moving or being moved easily : Describes something that is not fixed in place and can be transported or relocated. Characterized by ease of movement or change : Often used to describe people, populations, or societies that move frequently or can change social or economic status. Relating to cellular phones : Pertaining to portable telephones (a common modern us...
See full definition →