moblot
Không tìm thấy từ "moblot"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Dân quân : Từ thân mật, mang tính lịch sử, dùng để chỉ một người lính trong lực lượng dân quân, đặc biệt là lực lượng Vệ binh Quốc gia (Garde nationale) di động (mobile) trong lịch sử Pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les moblots étaient souvent des citoyens-soldats. (Những người dân quân thường là những công dân-người lính.) Pendant le siège, les moblots ont défendu...
See full definition →