mocha
Words Containing "mocha"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Một loại cà phê hảo hạng có nguồn gốc từ Mocha (Al Mukha), Yemen : "Mocha" ban đầu chỉ một loại hạt cà phê Arabica đặc biệt, có hương vị đậm đà, thường có gợi ý vị sô-cô-la. Một loại đồ uống pha trộn giữa cà phê và sô-cô-la : "Mocha" thường dùng để chỉ thức uống phổ biến được làm từ espresso, sô-cô-la nóng (hoặc bột cacao), và sữa. Một màu nâu sẫm, gợi nhớ đến màu của cà ph...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A dark brown color : A rich, deep brown color, often with a slight reddish or yellowish tint, resembling the color of coffee with chocolate. A type of coffee : A high-quality coffee originally from Mocha, Yemen, known for its rich, sometimes chocolatey flavor. It can also refer to a dark roast coffee. A coffee-chocolate flavoring : A flavoring for beverages and foods, typicall...
See full definition →