mock-turtle soup

/'mɔk'tə:tl'su:p/
Học thuật
Thân thiện
mock-turtle soup

A chef prepares a bowl of mock-turtle soup in the kitchen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xúp giả ba ba: Một món súp được chế biến để mô phỏng hương vị kết cấu của món súp rùa (turtle soup) truyền thống, nhưng không sử dụng thịt rùa thật. Nguyên liệu chính thường thịt đầu bò (đặc biệt não lưỡi) hoặc các loại thịt khác, được nấu với gia vị thường thêm trứng luộc cắt nhỏ để giả vây rùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mock-turtle soup was a popular Victorian-era dish. (Xúp giả ba ba một món ăn phổ biến thời Victoria.)
    • The chef prepared a delicious mock-turtle soup using calf's head. (Đầu bếp đã chuẩn bị một món xúp giả ba ba ngon tuyệt bằng đầu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as rich as mock-turtle soup": giàu có, phong phú (dùng để so sánh một cách hình tượng).
    • The novel's plot is as rich as mock-turtle soup. (Cốt truyện cuốn tiểu thuyết phong phú như món xúp giả ba ba.)
Biến thể từ gần giống
  • Mock soup (n): Súp giả (cách gọi chung cho các món súp mô phỏng).
  • Turtle soup (n): Súp rùa (món súp truyền thống làm từ thịt rùa).
Từ đồng nghĩa
  • Faux turtle soup: Xúp rùa giả (cách gọi khác cùng nghĩa).
  • Imitation turtle soup: Xúp rùa bắt chước.
Thành ngữ liên quan
  • To be in a mock-turtle soup: Ở trong một tình huống phức tạp hoặc giả tạo (dùng ẩn dụ, ít phổ biến).
    • Their agreement was so full of loopholes, it felt like we were in a mock-turtle soup. (Thỏa thuận của họ quá nhiều kẽ hở, cảm giác như chúng tôi đangtrong một mớ hỗn độn giả tạo.)
mock-turtle soup

A chef prepares a bowl of mock-turtle soup in the kitchen.

danh từ
  1. xúp giả ba ba