modern

Không tìm thấy từ "modern"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hiện đại : Thuộc về thời đại hiện nay, có những đặc điểm tiên tiến, mới mẻ và phù hợp với xu hướng hiện tại. Cận đại : Thuộc về thời kỳ lịch sử gần đây, thường được tính từ khoảng thế kỷ 15-16 trở đi, phân biệt với thời cổ đại và trung đại. Danh từ : Người hiện đại, người cận đại : Người sống ở thời đại hiện nay hoặc thời cận đại. Người ưa thích cái mới : Người có quan điểm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Belonging to the present or recent times : "modern" describes something that is characteristic of the current period in history, as opposed to the past. Using or involving the latest techniques, ideas, or styles : "modern" can describe things that are new, advanced, or innovative in design, technology, or thought. Relating to a living language in its current stage of deve...

See full definition →