modernistic

Không tìm thấy từ "modernistic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về quan điểm, tư tưởng hoặc phương pháp hiện đại : "modernistic" mô tả những gì liên quan đến các ý tưởng, phong cách hoặc xu hướng mới mẻ, tiên tiến của thời hiện đại, thường mang tính cách tân hoặc tân thời. Theo phong cách hiện đại, đặc biệt trong nghệ thuật và thiết kế : Từ này thường được dùng để mô tả các tác phẩm nghệ thuật, kiến trúc hoặc thiết kế có đặc điểm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Relating to or characteristic of modern styles, ideas, or trends, especially those considered advanced or recent : It describes something that follows or embodies contemporary, often innovative, design, art, or thought, particularly from the 20th century onward. 2. Featuring the latest styles or techniques : It can imply a deliberate embrace of newness and a departure...

See full definition →